Bảng cửu chương 1 đến 20

Tất cả 20 bảng từ 1 đến 20 trên một trang. Chạm vào một bảng để học kỹ hơn, ẩn đáp án để tự kiểm tra, hoặc in cả bộ.

  • bảng cửu chương 1

    1. 1 × 1 = 1
    2. 1 × 2 = 2
    3. 1 × 3 = 3
    4. 1 × 4 = 4
    5. 1 × 5 = 5
    6. 1 × 6 = 6
    7. 1 × 7 = 7
    8. 1 × 8 = 8
    9. 1 × 9 = 9
    10. 1 × 10 = 10
    11. 1 × 11 = 11
    12. 1 × 12 = 12
  • bảng cửu chương 2

    1. 2 × 1 = 2
    2. 2 × 2 = 4
    3. 2 × 3 = 6
    4. 2 × 4 = 8
    5. 2 × 5 = 10
    6. 2 × 6 = 12
    7. 2 × 7 = 14
    8. 2 × 8 = 16
    9. 2 × 9 = 18
    10. 2 × 10 = 20
    11. 2 × 11 = 22
    12. 2 × 12 = 24
  • bảng cửu chương 3

    1. 3 × 1 = 3
    2. 3 × 2 = 6
    3. 3 × 3 = 9
    4. 3 × 4 = 12
    5. 3 × 5 = 15
    6. 3 × 6 = 18
    7. 3 × 7 = 21
    8. 3 × 8 = 24
    9. 3 × 9 = 27
    10. 3 × 10 = 30
    11. 3 × 11 = 33
    12. 3 × 12 = 36
  • bảng cửu chương 4

    1. 4 × 1 = 4
    2. 4 × 2 = 8
    3. 4 × 3 = 12
    4. 4 × 4 = 16
    5. 4 × 5 = 20
    6. 4 × 6 = 24
    7. 4 × 7 = 28
    8. 4 × 8 = 32
    9. 4 × 9 = 36
    10. 4 × 10 = 40
    11. 4 × 11 = 44
    12. 4 × 12 = 48
  • bảng cửu chương 5

    1. 5 × 1 = 5
    2. 5 × 2 = 10
    3. 5 × 3 = 15
    4. 5 × 4 = 20
    5. 5 × 5 = 25
    6. 5 × 6 = 30
    7. 5 × 7 = 35
    8. 5 × 8 = 40
    9. 5 × 9 = 45
    10. 5 × 10 = 50
    11. 5 × 11 = 55
    12. 5 × 12 = 60
  • bảng cửu chương 6

    1. 6 × 1 = 6
    2. 6 × 2 = 12
    3. 6 × 3 = 18
    4. 6 × 4 = 24
    5. 6 × 5 = 30
    6. 6 × 6 = 36
    7. 6 × 7 = 42
    8. 6 × 8 = 48
    9. 6 × 9 = 54
    10. 6 × 10 = 60
    11. 6 × 11 = 66
    12. 6 × 12 = 72
  • bảng cửu chương 7

    1. 7 × 1 = 7
    2. 7 × 2 = 14
    3. 7 × 3 = 21
    4. 7 × 4 = 28
    5. 7 × 5 = 35
    6. 7 × 6 = 42
    7. 7 × 7 = 49
    8. 7 × 8 = 56
    9. 7 × 9 = 63
    10. 7 × 10 = 70
    11. 7 × 11 = 77
    12. 7 × 12 = 84
  • bảng cửu chương 8

    1. 8 × 1 = 8
    2. 8 × 2 = 16
    3. 8 × 3 = 24
    4. 8 × 4 = 32
    5. 8 × 5 = 40
    6. 8 × 6 = 48
    7. 8 × 7 = 56
    8. 8 × 8 = 64
    9. 8 × 9 = 72
    10. 8 × 10 = 80
    11. 8 × 11 = 88
    12. 8 × 12 = 96
  • bảng cửu chương 9

    1. 9 × 1 = 9
    2. 9 × 2 = 18
    3. 9 × 3 = 27
    4. 9 × 4 = 36
    5. 9 × 5 = 45
    6. 9 × 6 = 54
    7. 9 × 7 = 63
    8. 9 × 8 = 72
    9. 9 × 9 = 81
    10. 9 × 10 = 90
    11. 9 × 11 = 99
    12. 9 × 12 = 108
  • bảng cửu chương 10

    1. 10 × 1 = 10
    2. 10 × 2 = 20
    3. 10 × 3 = 30
    4. 10 × 4 = 40
    5. 10 × 5 = 50
    6. 10 × 6 = 60
    7. 10 × 7 = 70
    8. 10 × 8 = 80
    9. 10 × 9 = 90
    10. 10 × 10 = 100
    11. 10 × 11 = 110
    12. 10 × 12 = 120
  • bảng cửu chương 11

    1. 11 × 1 = 11
    2. 11 × 2 = 22
    3. 11 × 3 = 33
    4. 11 × 4 = 44
    5. 11 × 5 = 55
    6. 11 × 6 = 66
    7. 11 × 7 = 77
    8. 11 × 8 = 88
    9. 11 × 9 = 99
    10. 11 × 10 = 110
    11. 11 × 11 = 121
    12. 11 × 12 = 132
  • bảng cửu chương 12

    1. 12 × 1 = 12
    2. 12 × 2 = 24
    3. 12 × 3 = 36
    4. 12 × 4 = 48
    5. 12 × 5 = 60
    6. 12 × 6 = 72
    7. 12 × 7 = 84
    8. 12 × 8 = 96
    9. 12 × 9 = 108
    10. 12 × 10 = 120
    11. 12 × 11 = 132
    12. 12 × 12 = 144
  • bảng cửu chương 13

    1. 13 × 1 = 13
    2. 13 × 2 = 26
    3. 13 × 3 = 39
    4. 13 × 4 = 52
    5. 13 × 5 = 65
    6. 13 × 6 = 78
    7. 13 × 7 = 91
    8. 13 × 8 = 104
    9. 13 × 9 = 117
    10. 13 × 10 = 130
    11. 13 × 11 = 143
    12. 13 × 12 = 156
  • bảng cửu chương 14

    1. 14 × 1 = 14
    2. 14 × 2 = 28
    3. 14 × 3 = 42
    4. 14 × 4 = 56
    5. 14 × 5 = 70
    6. 14 × 6 = 84
    7. 14 × 7 = 98
    8. 14 × 8 = 112
    9. 14 × 9 = 126
    10. 14 × 10 = 140
    11. 14 × 11 = 154
    12. 14 × 12 = 168
  • bảng cửu chương 15

    1. 15 × 1 = 15
    2. 15 × 2 = 30
    3. 15 × 3 = 45
    4. 15 × 4 = 60
    5. 15 × 5 = 75
    6. 15 × 6 = 90
    7. 15 × 7 = 105
    8. 15 × 8 = 120
    9. 15 × 9 = 135
    10. 15 × 10 = 150
    11. 15 × 11 = 165
    12. 15 × 12 = 180
  • bảng cửu chương 16

    1. 16 × 1 = 16
    2. 16 × 2 = 32
    3. 16 × 3 = 48
    4. 16 × 4 = 64
    5. 16 × 5 = 80
    6. 16 × 6 = 96
    7. 16 × 7 = 112
    8. 16 × 8 = 128
    9. 16 × 9 = 144
    10. 16 × 10 = 160
    11. 16 × 11 = 176
    12. 16 × 12 = 192
  • bảng cửu chương 17

    1. 17 × 1 = 17
    2. 17 × 2 = 34
    3. 17 × 3 = 51
    4. 17 × 4 = 68
    5. 17 × 5 = 85
    6. 17 × 6 = 102
    7. 17 × 7 = 119
    8. 17 × 8 = 136
    9. 17 × 9 = 153
    10. 17 × 10 = 170
    11. 17 × 11 = 187
    12. 17 × 12 = 204
  • bảng cửu chương 18

    1. 18 × 1 = 18
    2. 18 × 2 = 36
    3. 18 × 3 = 54
    4. 18 × 4 = 72
    5. 18 × 5 = 90
    6. 18 × 6 = 108
    7. 18 × 7 = 126
    8. 18 × 8 = 144
    9. 18 × 9 = 162
    10. 18 × 10 = 180
    11. 18 × 11 = 198
    12. 18 × 12 = 216
  • bảng cửu chương 19

    1. 19 × 1 = 19
    2. 19 × 2 = 38
    3. 19 × 3 = 57
    4. 19 × 4 = 76
    5. 19 × 5 = 95
    6. 19 × 6 = 114
    7. 19 × 7 = 133
    8. 19 × 8 = 152
    9. 19 × 9 = 171
    10. 19 × 10 = 190
    11. 19 × 11 = 209
    12. 19 × 12 = 228
  • bảng cửu chương 20

    1. 20 × 1 = 20
    2. 20 × 2 = 40
    3. 20 × 3 = 60
    4. 20 × 4 = 80
    5. 20 × 5 = 100
    6. 20 × 6 = 120
    7. 20 × 7 = 140
    8. 20 × 8 = 160
    9. 20 × 9 = 180
    10. 20 × 10 = 200
    11. 20 × 11 = 220
    12. 20 × 12 = 240

Tự kiểm tra bảng cửu chương 1 đến 20

Chọn các bảng bạn muốn, chọn cấp độ và xem bạn thực sự thuộc bao nhiêu.

Thiết lập bài kiểm tra

Cao nhất –
Bảng cửu chươngChạm để bật hoặc tắt
Cấp độ

Đến ×10, không đồng hồ. Có ba đáp án để chọn.

Cách trả lời

Chọn đáp án đúng.

Câu hỏi

Dùng được bàn phím: phím số để chọn đáp án.

Câu hỏi và trả lời

Làm thế nào để in bảng cửu chương 1 đến 20?
Bấm In hoặc lưu thành PDF phía trên các bảng. Trong hộp thoại in, hãy chọn máy in hoặc chọn Lưu dưới dạng PDF để giữ một bản. Tải PNG sẽ lưu thành hình ảnh.
Có bản để trống đáp án không?
Có. In bản điền đáp án sẽ in các bảng giống như vậy với dòng đáp án trống, kèm trang đáp án ở mặt sau.
Cách tốt nhất để học 20 bảng cùng lúc là gì?
Đừng cố học tất cả cùng một lúc. Hãy học từng bảng một, bắt đầu từ bảng có quy luật rõ nhất, và dùng bài kiểm tra nhanh để nhớ lâu những bảng đã thuộc.

Các bảng in khác