Bảng cửu chương 10 đến 150

Mọi phép tính từ 10 × 1 đến 10 × 150 = 1500. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

10 × 1 đến 10 × 150

  • 10×1=10
  • 10×2=20
  • 10×3=30
  • 10×4=40
  • 10×5=50
  • 10×6=60
  • 10×7=70
  • 10×8=80
  • 10×9=90
  • 10×10=100
  • 10×11=110
  • 10×12=120
  • 10×13=130
  • 10×14=140
  • 10×15=150
  • 10×16=160
  • 10×17=170
  • 10×18=180
  • 10×19=190
  • 10×20=200
  • 10×21=210
  • 10×22=220
  • 10×23=230
  • 10×24=240
  • 10×25=250
  • 10×26=260
  • 10×27=270
  • 10×28=280
  • 10×29=290
  • 10×30=300
  • 10×31=310
  • 10×32=320
  • 10×33=330
  • 10×34=340
  • 10×35=350
  • 10×36=360
  • 10×37=370
  • 10×38=380
  • 10×39=390
  • 10×40=400
  • 10×41=410
  • 10×42=420
  • 10×43=430
  • 10×44=440
  • 10×45=450
  • 10×46=460
  • 10×47=470
  • 10×48=480
  • 10×49=490
  • 10×50=500
  • 10×51=510
  • 10×52=520
  • 10×53=530
  • 10×54=540
  • 10×55=550
  • 10×56=560
  • 10×57=570
  • 10×58=580
  • 10×59=590
  • 10×60=600
  • 10×61=610
  • 10×62=620
  • 10×63=630
  • 10×64=640
  • 10×65=650
  • 10×66=660
  • 10×67=670
  • 10×68=680
  • 10×69=690
  • 10×70=700
  • 10×71=710
  • 10×72=720
  • 10×73=730
  • 10×74=740
  • 10×75=750
  • 10×76=760
  • 10×77=770
  • 10×78=780
  • 10×79=790
  • 10×80=800
  • 10×81=810
  • 10×82=820
  • 10×83=830
  • 10×84=840
  • 10×85=850
  • 10×86=860
  • 10×87=870
  • 10×88=880
  • 10×89=890
  • 10×90=900
  • 10×91=910
  • 10×92=920
  • 10×93=930
  • 10×94=940
  • 10×95=950
  • 10×96=960
  • 10×97=970
  • 10×98=980
  • 10×99=990
  • 10×100=1000
  • 10×101=1010
  • 10×102=1020
  • 10×103=1030
  • 10×104=1040
  • 10×105=1050
  • 10×106=1060
  • 10×107=1070
  • 10×108=1080
  • 10×109=1090
  • 10×110=1100
  • 10×111=1110
  • 10×112=1120
  • 10×113=1130
  • 10×114=1140
  • 10×115=1150
  • 10×116=1160
  • 10×117=1170
  • 10×118=1180
  • 10×119=1190
  • 10×120=1200
  • 10×121=1210
  • 10×122=1220
  • 10×123=1230
  • 10×124=1240
  • 10×125=1250
  • 10×126=1260
  • 10×127=1270
  • 10×128=1280
  • 10×129=1290
  • 10×130=1300
  • 10×131=1310
  • 10×132=1320
  • 10×133=1330
  • 10×134=1340
  • 10×135=1350
  • 10×136=1360
  • 10×137=1370
  • 10×138=1380
  • 10×139=1390
  • 10×140=1400
  • 10×141=1410
  • 10×142=1420
  • 10×143=1430
  • 10×144=1440
  • 10×145=1450
  • 10×146=1460
  • 10×147=1470
  • 10×148=1480
  • 10×149=1490
  • 10×150=1500
bảng cửu chương 10

Kiểm tra nhanh: 10 × 1 đến 10 × 150

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 10, từ 10 × 1 đến 10 × 150. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Mọi đáp án trong bảng cửu chương 10 đều tận cùng bằng 0, nên danh sách rất dễ kiểm tra: các đáp án là bảng 1 thêm một số 0 ở cuối.

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 150 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 10: Muốn nhân một số tự nhiên với 10, hãy viết thêm một số 0 vào bên phải.

150 chục là 1500. Các chữ số dời sang trái một hàng và một số 0 lấp vào chỗ trống.

10 × 150 = 1500

Câu hỏi về bảng cửu chương 10

10 × 150 bằng bao nhiêu?
10 × 150 = 1500. Một cách để tính: 10 × 150 = 1500.
Bảng cửu chương 10 đến 150 có bao nhiêu phép tính?
Có 150 phép tính, từ 10 × 1 = 10 đến 10 × 150 = 1500. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 10.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 10?
Muốn nhân một số tự nhiên với 10, hãy viết thêm một số 0 vào bên phải. 150 chục là 1500. Các chữ số dời sang trái một hàng và một số 0 lấp vào chỗ trống.