Bảng cửu chương 11 đến 150

Mọi phép tính từ 11 × 1 đến 11 × 150 = 1650. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

11 × 1 đến 11 × 150

  • 11×1=11
  • 11×2=22
  • 11×3=33
  • 11×4=44
  • 11×5=55
  • 11×6=66
  • 11×7=77
  • 11×8=88
  • 11×9=99
  • 11×10=110
  • 11×11=121
  • 11×12=132
  • 11×13=143
  • 11×14=154
  • 11×15=165
  • 11×16=176
  • 11×17=187
  • 11×18=198
  • 11×19=209
  • 11×20=220
  • 11×21=231
  • 11×22=242
  • 11×23=253
  • 11×24=264
  • 11×25=275
  • 11×26=286
  • 11×27=297
  • 11×28=308
  • 11×29=319
  • 11×30=330
  • 11×31=341
  • 11×32=352
  • 11×33=363
  • 11×34=374
  • 11×35=385
  • 11×36=396
  • 11×37=407
  • 11×38=418
  • 11×39=429
  • 11×40=440
  • 11×41=451
  • 11×42=462
  • 11×43=473
  • 11×44=484
  • 11×45=495
  • 11×46=506
  • 11×47=517
  • 11×48=528
  • 11×49=539
  • 11×50=550
  • 11×51=561
  • 11×52=572
  • 11×53=583
  • 11×54=594
  • 11×55=605
  • 11×56=616
  • 11×57=627
  • 11×58=638
  • 11×59=649
  • 11×60=660
  • 11×61=671
  • 11×62=682
  • 11×63=693
  • 11×64=704
  • 11×65=715
  • 11×66=726
  • 11×67=737
  • 11×68=748
  • 11×69=759
  • 11×70=770
  • 11×71=781
  • 11×72=792
  • 11×73=803
  • 11×74=814
  • 11×75=825
  • 11×76=836
  • 11×77=847
  • 11×78=858
  • 11×79=869
  • 11×80=880
  • 11×81=891
  • 11×82=902
  • 11×83=913
  • 11×84=924
  • 11×85=935
  • 11×86=946
  • 11×87=957
  • 11×88=968
  • 11×89=979
  • 11×90=990
  • 11×91=1001
  • 11×92=1012
  • 11×93=1023
  • 11×94=1034
  • 11×95=1045
  • 11×96=1056
  • 11×97=1067
  • 11×98=1078
  • 11×99=1089
  • 11×100=1100
  • 11×101=1111
  • 11×102=1122
  • 11×103=1133
  • 11×104=1144
  • 11×105=1155
  • 11×106=1166
  • 11×107=1177
  • 11×108=1188
  • 11×109=1199
  • 11×110=1210
  • 11×111=1221
  • 11×112=1232
  • 11×113=1243
  • 11×114=1254
  • 11×115=1265
  • 11×116=1276
  • 11×117=1287
  • 11×118=1298
  • 11×119=1309
  • 11×120=1320
  • 11×121=1331
  • 11×122=1342
  • 11×123=1353
  • 11×124=1364
  • 11×125=1375
  • 11×126=1386
  • 11×127=1397
  • 11×128=1408
  • 11×129=1419
  • 11×130=1430
  • 11×131=1441
  • 11×132=1452
  • 11×133=1463
  • 11×134=1474
  • 11×135=1485
  • 11×136=1496
  • 11×137=1507
  • 11×138=1518
  • 11×139=1529
  • 11×140=1540
  • 11×141=1551
  • 11×142=1562
  • 11×143=1573
  • 11×144=1584
  • 11×145=1595
  • 11×146=1606
  • 11×147=1617
  • 11×148=1628
  • 11×149=1639
  • 11×150=1650
bảng cửu chương 11

Kiểm tra nhanh: 11 × 1 đến 11 × 150

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 11, từ 11 × 1 đến 11 × 150. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Hãy nhìn chữ số cuối của mỗi đáp án. Từ 11 × 1 đến 11 × 10 nó như sau, rồi quy luật đó lặp lại cứ mười phép tính một lần cho đến 11 × 150:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 0

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 150 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 11: Mười một lần bằng mười lần cộng thêm một lần. Đến 11 × 9, bạn chỉ cần viết chữ số đó hai lần.

Tính 10 × 150 = 1500, rồi cộng thêm một lần 150: 1500 + 150 = 1650.

11 × 150 = 1500 + 150 = 1650

Câu hỏi về bảng cửu chương 11

11 × 150 bằng bao nhiêu?
11 × 150 = 1650. Một cách để tính: 11 × 150 = 1500 + 150 = 1650.
Bảng cửu chương 11 đến 150 có bao nhiêu phép tính?
Có 150 phép tính, từ 11 × 1 = 11 đến 11 × 150 = 1650. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 11.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 11?
Mười một lần bằng mười lần cộng thêm một lần. Đến 11 × 9, bạn chỉ cần viết chữ số đó hai lần. Tính 10 × 150 = 1500, rồi cộng thêm một lần 150: 1500 + 150 = 1650.