Bảng cửu chương 16 đến 150

Mọi phép tính từ 16 × 1 đến 16 × 150 = 2400. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

16 × 1 đến 16 × 150

  • 16×1=16
  • 16×2=32
  • 16×3=48
  • 16×4=64
  • 16×5=80
  • 16×6=96
  • 16×7=112
  • 16×8=128
  • 16×9=144
  • 16×10=160
  • 16×11=176
  • 16×12=192
  • 16×13=208
  • 16×14=224
  • 16×15=240
  • 16×16=256
  • 16×17=272
  • 16×18=288
  • 16×19=304
  • 16×20=320
  • 16×21=336
  • 16×22=352
  • 16×23=368
  • 16×24=384
  • 16×25=400
  • 16×26=416
  • 16×27=432
  • 16×28=448
  • 16×29=464
  • 16×30=480
  • 16×31=496
  • 16×32=512
  • 16×33=528
  • 16×34=544
  • 16×35=560
  • 16×36=576
  • 16×37=592
  • 16×38=608
  • 16×39=624
  • 16×40=640
  • 16×41=656
  • 16×42=672
  • 16×43=688
  • 16×44=704
  • 16×45=720
  • 16×46=736
  • 16×47=752
  • 16×48=768
  • 16×49=784
  • 16×50=800
  • 16×51=816
  • 16×52=832
  • 16×53=848
  • 16×54=864
  • 16×55=880
  • 16×56=896
  • 16×57=912
  • 16×58=928
  • 16×59=944
  • 16×60=960
  • 16×61=976
  • 16×62=992
  • 16×63=1008
  • 16×64=1024
  • 16×65=1040
  • 16×66=1056
  • 16×67=1072
  • 16×68=1088
  • 16×69=1104
  • 16×70=1120
  • 16×71=1136
  • 16×72=1152
  • 16×73=1168
  • 16×74=1184
  • 16×75=1200
  • 16×76=1216
  • 16×77=1232
  • 16×78=1248
  • 16×79=1264
  • 16×80=1280
  • 16×81=1296
  • 16×82=1312
  • 16×83=1328
  • 16×84=1344
  • 16×85=1360
  • 16×86=1376
  • 16×87=1392
  • 16×88=1408
  • 16×89=1424
  • 16×90=1440
  • 16×91=1456
  • 16×92=1472
  • 16×93=1488
  • 16×94=1504
  • 16×95=1520
  • 16×96=1536
  • 16×97=1552
  • 16×98=1568
  • 16×99=1584
  • 16×100=1600
  • 16×101=1616
  • 16×102=1632
  • 16×103=1648
  • 16×104=1664
  • 16×105=1680
  • 16×106=1696
  • 16×107=1712
  • 16×108=1728
  • 16×109=1744
  • 16×110=1760
  • 16×111=1776
  • 16×112=1792
  • 16×113=1808
  • 16×114=1824
  • 16×115=1840
  • 16×116=1856
  • 16×117=1872
  • 16×118=1888
  • 16×119=1904
  • 16×120=1920
  • 16×121=1936
  • 16×122=1952
  • 16×123=1968
  • 16×124=1984
  • 16×125=2000
  • 16×126=2016
  • 16×127=2032
  • 16×128=2048
  • 16×129=2064
  • 16×130=2080
  • 16×131=2096
  • 16×132=2112
  • 16×133=2128
  • 16×134=2144
  • 16×135=2160
  • 16×136=2176
  • 16×137=2192
  • 16×138=2208
  • 16×139=2224
  • 16×140=2240
  • 16×141=2256
  • 16×142=2272
  • 16×143=2288
  • 16×144=2304
  • 16×145=2320
  • 16×146=2336
  • 16×147=2352
  • 16×148=2368
  • 16×149=2384
  • 16×150=2400
bảng cửu chương 16

Kiểm tra nhanh: 16 × 1 đến 16 × 150

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 16, từ 16 × 1 đến 16 × 150. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Hãy nhìn chữ số cuối của mỗi đáp án. Từ 16 × 1 đến 16 × 10 nó như sau, rồi quy luật đó lặp lại cứ mười phép tính một lần cho đến 16 × 150:

  1. 6
  2. 2
  3. 8
  4. 4
  5. 0
  6. 6
  7. 2
  8. 8
  9. 4
  10. 0

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 150 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 16: 16 gấp đôi 8, nên hãy tính đáp án của bảng 8 rồi gấp đôi lên.

Tính 8 × 150 = 1200, rồi gấp đôi: 1200 + 1200 = 2400.

16 × 150 = 2 × 1200 = 2400

Câu hỏi về bảng cửu chương 16

16 × 150 bằng bao nhiêu?
16 × 150 = 2400. Một cách để tính: 16 × 150 = 2 × 1200 = 2400.
Bảng cửu chương 16 đến 150 có bao nhiêu phép tính?
Có 150 phép tính, từ 16 × 1 = 16 đến 16 × 150 = 2400. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 16.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 16?
16 gấp đôi 8, nên hãy tính đáp án của bảng 8 rồi gấp đôi lên. Tính 8 × 150 = 1200, rồi gấp đôi: 1200 + 1200 = 2400.