Bảng cửu chương 30 đến 150

Mọi phép tính từ 30 × 1 đến 30 × 150 = 4500. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

30 × 1 đến 30 × 150

  • 30×1=30
  • 30×2=60
  • 30×3=90
  • 30×4=120
  • 30×5=150
  • 30×6=180
  • 30×7=210
  • 30×8=240
  • 30×9=270
  • 30×10=300
  • 30×11=330
  • 30×12=360
  • 30×13=390
  • 30×14=420
  • 30×15=450
  • 30×16=480
  • 30×17=510
  • 30×18=540
  • 30×19=570
  • 30×20=600
  • 30×21=630
  • 30×22=660
  • 30×23=690
  • 30×24=720
  • 30×25=750
  • 30×26=780
  • 30×27=810
  • 30×28=840
  • 30×29=870
  • 30×30=900
  • 30×31=930
  • 30×32=960
  • 30×33=990
  • 30×34=1020
  • 30×35=1050
  • 30×36=1080
  • 30×37=1110
  • 30×38=1140
  • 30×39=1170
  • 30×40=1200
  • 30×41=1230
  • 30×42=1260
  • 30×43=1290
  • 30×44=1320
  • 30×45=1350
  • 30×46=1380
  • 30×47=1410
  • 30×48=1440
  • 30×49=1470
  • 30×50=1500
  • 30×51=1530
  • 30×52=1560
  • 30×53=1590
  • 30×54=1620
  • 30×55=1650
  • 30×56=1680
  • 30×57=1710
  • 30×58=1740
  • 30×59=1770
  • 30×60=1800
  • 30×61=1830
  • 30×62=1860
  • 30×63=1890
  • 30×64=1920
  • 30×65=1950
  • 30×66=1980
  • 30×67=2010
  • 30×68=2040
  • 30×69=2070
  • 30×70=2100
  • 30×71=2130
  • 30×72=2160
  • 30×73=2190
  • 30×74=2220
  • 30×75=2250
  • 30×76=2280
  • 30×77=2310
  • 30×78=2340
  • 30×79=2370
  • 30×80=2400
  • 30×81=2430
  • 30×82=2460
  • 30×83=2490
  • 30×84=2520
  • 30×85=2550
  • 30×86=2580
  • 30×87=2610
  • 30×88=2640
  • 30×89=2670
  • 30×90=2700
  • 30×91=2730
  • 30×92=2760
  • 30×93=2790
  • 30×94=2820
  • 30×95=2850
  • 30×96=2880
  • 30×97=2910
  • 30×98=2940
  • 30×99=2970
  • 30×100=3000
  • 30×101=3030
  • 30×102=3060
  • 30×103=3090
  • 30×104=3120
  • 30×105=3150
  • 30×106=3180
  • 30×107=3210
  • 30×108=3240
  • 30×109=3270
  • 30×110=3300
  • 30×111=3330
  • 30×112=3360
  • 30×113=3390
  • 30×114=3420
  • 30×115=3450
  • 30×116=3480
  • 30×117=3510
  • 30×118=3540
  • 30×119=3570
  • 30×120=3600
  • 30×121=3630
  • 30×122=3660
  • 30×123=3690
  • 30×124=3720
  • 30×125=3750
  • 30×126=3780
  • 30×127=3810
  • 30×128=3840
  • 30×129=3870
  • 30×130=3900
  • 30×131=3930
  • 30×132=3960
  • 30×133=3990
  • 30×134=4020
  • 30×135=4050
  • 30×136=4080
  • 30×137=4110
  • 30×138=4140
  • 30×139=4170
  • 30×140=4200
  • 30×141=4230
  • 30×142=4260
  • 30×143=4290
  • 30×144=4320
  • 30×145=4350
  • 30×146=4380
  • 30×147=4410
  • 30×148=4440
  • 30×149=4470
  • 30×150=4500
bảng cửu chương 30

Kiểm tra nhanh: 30 × 1 đến 30 × 150

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 30, từ 30 × 1 đến 30 × 150. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Mọi đáp án trong bảng cửu chương 30 đều tận cùng bằng 0, nên danh sách rất dễ kiểm tra: các đáp án là bảng 3 thêm một số 0 ở cuối.

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 150 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 30: 30 là 3 chục, nên hãy tính đáp án của bảng 3 rồi viết thêm một số 0 ở cuối.

Tính 3 × 150 = 450, rồi thêm một số 0: 4500.

30 × 150 = 450 × 10 = 4500

Câu hỏi về bảng cửu chương 30

30 × 150 bằng bao nhiêu?
30 × 150 = 4500. Một cách để tính: 30 × 150 = 450 × 10 = 4500.
Bảng cửu chương 30 đến 150 có bao nhiêu phép tính?
Có 150 phép tính, từ 30 × 1 = 30 đến 30 × 150 = 4500. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 30.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 30?
30 là 3 chục, nên hãy tính đáp án của bảng 3 rồi viết thêm một số 0 ở cuối. Tính 3 × 150 = 450, rồi thêm một số 0: 4500.