Bảng cửu chương 10 đến 200

Mọi phép tính từ 10 × 1 đến 10 × 200 = 2000. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

10 × 1 đến 10 × 200

  • 10×1=10
  • 10×2=20
  • 10×3=30
  • 10×4=40
  • 10×5=50
  • 10×6=60
  • 10×7=70
  • 10×8=80
  • 10×9=90
  • 10×10=100
  • 10×11=110
  • 10×12=120
  • 10×13=130
  • 10×14=140
  • 10×15=150
  • 10×16=160
  • 10×17=170
  • 10×18=180
  • 10×19=190
  • 10×20=200
  • 10×21=210
  • 10×22=220
  • 10×23=230
  • 10×24=240
  • 10×25=250
  • 10×26=260
  • 10×27=270
  • 10×28=280
  • 10×29=290
  • 10×30=300
  • 10×31=310
  • 10×32=320
  • 10×33=330
  • 10×34=340
  • 10×35=350
  • 10×36=360
  • 10×37=370
  • 10×38=380
  • 10×39=390
  • 10×40=400
  • 10×41=410
  • 10×42=420
  • 10×43=430
  • 10×44=440
  • 10×45=450
  • 10×46=460
  • 10×47=470
  • 10×48=480
  • 10×49=490
  • 10×50=500
  • 10×51=510
  • 10×52=520
  • 10×53=530
  • 10×54=540
  • 10×55=550
  • 10×56=560
  • 10×57=570
  • 10×58=580
  • 10×59=590
  • 10×60=600
  • 10×61=610
  • 10×62=620
  • 10×63=630
  • 10×64=640
  • 10×65=650
  • 10×66=660
  • 10×67=670
  • 10×68=680
  • 10×69=690
  • 10×70=700
  • 10×71=710
  • 10×72=720
  • 10×73=730
  • 10×74=740
  • 10×75=750
  • 10×76=760
  • 10×77=770
  • 10×78=780
  • 10×79=790
  • 10×80=800
  • 10×81=810
  • 10×82=820
  • 10×83=830
  • 10×84=840
  • 10×85=850
  • 10×86=860
  • 10×87=870
  • 10×88=880
  • 10×89=890
  • 10×90=900
  • 10×91=910
  • 10×92=920
  • 10×93=930
  • 10×94=940
  • 10×95=950
  • 10×96=960
  • 10×97=970
  • 10×98=980
  • 10×99=990
  • 10×100=1000
  • 10×101=1010
  • 10×102=1020
  • 10×103=1030
  • 10×104=1040
  • 10×105=1050
  • 10×106=1060
  • 10×107=1070
  • 10×108=1080
  • 10×109=1090
  • 10×110=1100
  • 10×111=1110
  • 10×112=1120
  • 10×113=1130
  • 10×114=1140
  • 10×115=1150
  • 10×116=1160
  • 10×117=1170
  • 10×118=1180
  • 10×119=1190
  • 10×120=1200
  • 10×121=1210
  • 10×122=1220
  • 10×123=1230
  • 10×124=1240
  • 10×125=1250
  • 10×126=1260
  • 10×127=1270
  • 10×128=1280
  • 10×129=1290
  • 10×130=1300
  • 10×131=1310
  • 10×132=1320
  • 10×133=1330
  • 10×134=1340
  • 10×135=1350
  • 10×136=1360
  • 10×137=1370
  • 10×138=1380
  • 10×139=1390
  • 10×140=1400
  • 10×141=1410
  • 10×142=1420
  • 10×143=1430
  • 10×144=1440
  • 10×145=1450
  • 10×146=1460
  • 10×147=1470
  • 10×148=1480
  • 10×149=1490
  • 10×150=1500
  • 10×151=1510
  • 10×152=1520
  • 10×153=1530
  • 10×154=1540
  • 10×155=1550
  • 10×156=1560
  • 10×157=1570
  • 10×158=1580
  • 10×159=1590
  • 10×160=1600
  • 10×161=1610
  • 10×162=1620
  • 10×163=1630
  • 10×164=1640
  • 10×165=1650
  • 10×166=1660
  • 10×167=1670
  • 10×168=1680
  • 10×169=1690
  • 10×170=1700
  • 10×171=1710
  • 10×172=1720
  • 10×173=1730
  • 10×174=1740
  • 10×175=1750
  • 10×176=1760
  • 10×177=1770
  • 10×178=1780
  • 10×179=1790
  • 10×180=1800
  • 10×181=1810
  • 10×182=1820
  • 10×183=1830
  • 10×184=1840
  • 10×185=1850
  • 10×186=1860
  • 10×187=1870
  • 10×188=1880
  • 10×189=1890
  • 10×190=1900
  • 10×191=1910
  • 10×192=1920
  • 10×193=1930
  • 10×194=1940
  • 10×195=1950
  • 10×196=1960
  • 10×197=1970
  • 10×198=1980
  • 10×199=1990
  • 10×200=2000
bảng cửu chương 10

Kiểm tra nhanh: 10 × 1 đến 10 × 200

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 10, từ 10 × 1 đến 10 × 200. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Mọi đáp án trong bảng cửu chương 10 đều tận cùng bằng 0, nên danh sách rất dễ kiểm tra: các đáp án là bảng 1 thêm một số 0 ở cuối.

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 200 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 10: Muốn nhân một số tự nhiên với 10, hãy viết thêm một số 0 vào bên phải.

200 chục là 2000. Các chữ số dời sang trái một hàng và một số 0 lấp vào chỗ trống.

10 × 200 = 2000

Câu hỏi về bảng cửu chương 10

10 × 200 bằng bao nhiêu?
10 × 200 = 2000. Một cách để tính: 10 × 200 = 2000.
Bảng cửu chương 10 đến 200 có bao nhiêu phép tính?
Có 200 phép tính, từ 10 × 1 = 10 đến 10 × 200 = 2000. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 10.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 10?
Muốn nhân một số tự nhiên với 10, hãy viết thêm một số 0 vào bên phải. 200 chục là 2000. Các chữ số dời sang trái một hàng và một số 0 lấp vào chỗ trống.