Bảng cửu chương 9 đến 200

Mọi phép tính từ 9 × 1 đến 9 × 200 = 1800. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

9 × 1 đến 9 × 200

  • 9×1=9
  • 9×2=18
  • 9×3=27
  • 9×4=36
  • 9×5=45
  • 9×6=54
  • 9×7=63
  • 9×8=72
  • 9×9=81
  • 9×10=90
  • 9×11=99
  • 9×12=108
  • 9×13=117
  • 9×14=126
  • 9×15=135
  • 9×16=144
  • 9×17=153
  • 9×18=162
  • 9×19=171
  • 9×20=180
  • 9×21=189
  • 9×22=198
  • 9×23=207
  • 9×24=216
  • 9×25=225
  • 9×26=234
  • 9×27=243
  • 9×28=252
  • 9×29=261
  • 9×30=270
  • 9×31=279
  • 9×32=288
  • 9×33=297
  • 9×34=306
  • 9×35=315
  • 9×36=324
  • 9×37=333
  • 9×38=342
  • 9×39=351
  • 9×40=360
  • 9×41=369
  • 9×42=378
  • 9×43=387
  • 9×44=396
  • 9×45=405
  • 9×46=414
  • 9×47=423
  • 9×48=432
  • 9×49=441
  • 9×50=450
  • 9×51=459
  • 9×52=468
  • 9×53=477
  • 9×54=486
  • 9×55=495
  • 9×56=504
  • 9×57=513
  • 9×58=522
  • 9×59=531
  • 9×60=540
  • 9×61=549
  • 9×62=558
  • 9×63=567
  • 9×64=576
  • 9×65=585
  • 9×66=594
  • 9×67=603
  • 9×68=612
  • 9×69=621
  • 9×70=630
  • 9×71=639
  • 9×72=648
  • 9×73=657
  • 9×74=666
  • 9×75=675
  • 9×76=684
  • 9×77=693
  • 9×78=702
  • 9×79=711
  • 9×80=720
  • 9×81=729
  • 9×82=738
  • 9×83=747
  • 9×84=756
  • 9×85=765
  • 9×86=774
  • 9×87=783
  • 9×88=792
  • 9×89=801
  • 9×90=810
  • 9×91=819
  • 9×92=828
  • 9×93=837
  • 9×94=846
  • 9×95=855
  • 9×96=864
  • 9×97=873
  • 9×98=882
  • 9×99=891
  • 9×100=900
  • 9×101=909
  • 9×102=918
  • 9×103=927
  • 9×104=936
  • 9×105=945
  • 9×106=954
  • 9×107=963
  • 9×108=972
  • 9×109=981
  • 9×110=990
  • 9×111=999
  • 9×112=1008
  • 9×113=1017
  • 9×114=1026
  • 9×115=1035
  • 9×116=1044
  • 9×117=1053
  • 9×118=1062
  • 9×119=1071
  • 9×120=1080
  • 9×121=1089
  • 9×122=1098
  • 9×123=1107
  • 9×124=1116
  • 9×125=1125
  • 9×126=1134
  • 9×127=1143
  • 9×128=1152
  • 9×129=1161
  • 9×130=1170
  • 9×131=1179
  • 9×132=1188
  • 9×133=1197
  • 9×134=1206
  • 9×135=1215
  • 9×136=1224
  • 9×137=1233
  • 9×138=1242
  • 9×139=1251
  • 9×140=1260
  • 9×141=1269
  • 9×142=1278
  • 9×143=1287
  • 9×144=1296
  • 9×145=1305
  • 9×146=1314
  • 9×147=1323
  • 9×148=1332
  • 9×149=1341
  • 9×150=1350
  • 9×151=1359
  • 9×152=1368
  • 9×153=1377
  • 9×154=1386
  • 9×155=1395
  • 9×156=1404
  • 9×157=1413
  • 9×158=1422
  • 9×159=1431
  • 9×160=1440
  • 9×161=1449
  • 9×162=1458
  • 9×163=1467
  • 9×164=1476
  • 9×165=1485
  • 9×166=1494
  • 9×167=1503
  • 9×168=1512
  • 9×169=1521
  • 9×170=1530
  • 9×171=1539
  • 9×172=1548
  • 9×173=1557
  • 9×174=1566
  • 9×175=1575
  • 9×176=1584
  • 9×177=1593
  • 9×178=1602
  • 9×179=1611
  • 9×180=1620
  • 9×181=1629
  • 9×182=1638
  • 9×183=1647
  • 9×184=1656
  • 9×185=1665
  • 9×186=1674
  • 9×187=1683
  • 9×188=1692
  • 9×189=1701
  • 9×190=1710
  • 9×191=1719
  • 9×192=1728
  • 9×193=1737
  • 9×194=1746
  • 9×195=1755
  • 9×196=1764
  • 9×197=1773
  • 9×198=1782
  • 9×199=1791
  • 9×200=1800
bảng cửu chương 9

Kiểm tra nhanh: 9 × 1 đến 9 × 200

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 9, từ 9 × 1 đến 9 × 200. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Hãy nhìn chữ số cuối của mỗi đáp án. Từ 9 × 1 đến 9 × 10 nó như sau, rồi quy luật đó lặp lại cứ mười phép tính một lần cho đến 9 × 200:

  1. 9
  2. 8
  3. 7
  4. 6
  5. 5
  6. 4
  7. 3
  8. 2
  9. 1
  10. 0

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 200 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 9: Chín lần bằng mười lần trừ đi một lần.

Tính 10 × 200 = 2000, rồi trừ đi một lần 200: 2000 − 200 = 1800.

9 × 200 = 2000 − 200 = 1800

Câu hỏi về bảng cửu chương 9

9 × 200 bằng bao nhiêu?
9 × 200 = 1800. Một cách để tính: 9 × 200 = 2000 − 200 = 1800.
Bảng cửu chương 9 đến 200 có bao nhiêu phép tính?
Có 200 phép tính, từ 9 × 1 = 9 đến 9 × 200 = 1800. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 9.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 9?
Chín lần bằng mười lần trừ đi một lần. Tính 10 × 200 = 2000, rồi trừ đi một lần 200: 2000 − 200 = 1800.