Bảng cửu chương 2 đến 40

Mọi phép tính từ 2 × 1 đến 2 × 40 = 80. Hãy ẩn đáp án để tự kiểm tra, nghe đọc to, hoặc in cả danh sách.

2 × 1 đến 2 × 40

  • 2×1=2
  • 2×2=4
  • 2×3=6
  • 2×4=8
  • 2×5=10
  • 2×6=12
  • 2×7=14
  • 2×8=16
  • 2×9=18
  • 2×10=20
  • 2×11=22
  • 2×12=24
  • 2×13=26
  • 2×14=28
  • 2×15=30
  • 2×16=32
  • 2×17=34
  • 2×18=36
  • 2×19=38
  • 2×20=40
  • 2×21=42
  • 2×22=44
  • 2×23=46
  • 2×24=48
  • 2×25=50
  • 2×26=52
  • 2×27=54
  • 2×28=56
  • 2×29=58
  • 2×30=60
  • 2×31=62
  • 2×32=64
  • 2×33=66
  • 2×34=68
  • 2×35=70
  • 2×36=72
  • 2×37=74
  • 2×38=76
  • 2×39=78
  • 2×40=80
bảng cửu chương 2

Kiểm tra nhanh: 2 × 1 đến 2 × 40

Cao nhất –

20 phép tính ngẫu nhiên từ bảng cửu chương 2, từ 2 × 1 đến 2 × 40. Hãy chọn cách bạn muốn trả lời.

Quy luật phía sau danh sách

Hãy nhìn chữ số cuối của mỗi đáp án. Từ 2 × 1 đến 2 × 10 nó như sau, rồi quy luật đó lặp lại cứ mười phép tính một lần cho đến 2 × 40:

  1. 2
  2. 4
  3. 6
  4. 8
  5. 0
  6. 2
  7. 4
  8. 6
  9. 8
  10. 0

Cách tính những phép tính lớn

Bạn không cần học thuộc cả 40 phép tính. Hãy dùng cách tính của bảng cửu chương 2: Nhân 2 nghĩa là gấp đôi: cộng số đó với chính nó.

Nhân 2 nghĩa là gấp đôi: 40 + 40 = 80.

2 × 40 = 40 + 40 = 80

Câu hỏi về bảng cửu chương 2

2 × 40 bằng bao nhiêu?
2 × 40 = 80. Một cách để tính: 2 × 40 = 40 + 40 = 80.
Bảng cửu chương 2 đến 40 có bao nhiêu phép tính?
Có 40 phép tính, từ 2 × 1 = 2 đến 2 × 40 = 80. Mỗi đáp án hơn đáp án trước 2.
Làm sao để tính những phép tính lớn trong bảng cửu chương 2?
Nhân 2 nghĩa là gấp đôi: cộng số đó với chính nó. Nhân 2 nghĩa là gấp đôi: 40 + 40 = 80.